Confidential information trong tiếng Việt là gì?

52

Confidential information cũng là từ ngữ được dùng nhiều trong các thuật ngữ liên quan đến luật pháp. Blog Luật Việt sẽ tìm hiểu confidential information trong tiếng Việt là gì?

Confidential information là gì?

Từ “Confidential information” trong tiếng Việt có nghĩa là bảo mật thông tin, thông tin bảo mật, thông tin mật hay tin mật.

Thông tin mật là những thông tin mà chính nó cũng có tính bảo mật. Đây là những thông tin khi được công bố sẽ mang lại lợi thế cạnh tranh cho đối thủ hoặc ảnh hưởng xấu đến người cung cấp/giữ thông tin. Cũng có thể là thông tin mà bên liên quan cung cấp cho cơ quan điều tra dưới dạng thông tin mật.

Bên cung cấp thông tin mật phải có lý do chính đáng vì sao đó là thông tin mật với mình và phải trình bản tóm tắt nội dung thông tin đó. Trừ trường hợp có lý do chính đáng không thể tóm tắt được, ví dụ thông tin bảo mật thuần túy là những con số.

Confidential information trong tiếng Việt là gì?

Ví dụ về Confidential information

Confidential Information means information disclosed by (or on behalf of) one party to the other party under (or in connection with) this agreement that is marked as confidential or would normally under the circumstances be considered confidential information of the disclosing party, but, Confidential Information does not include information that the recipient already knew, that becomes public through no fault of the recipient, that was independently developed by the recipient or that was lawfully given to the recipient by a third party.”

Câu trên được dịch theo ý nghĩa là: “Thông tin mật” là thông tin do một bên (hoặc đại diện của một bên) tiết lộ cho bên kia theo (hoặc liên quan đến) thỏa thuận này được đánh dấu là tin mật hoặc thường được coi là thông tin mật của bên tiết lộ. Nhưng tin mật không bao gồm thông tin mà người nhận đã được biết, thông tin trở thành thông tin công khai không phải do chủ đích của người nhận, thông tin được người nhận tự phát triển hoặc bên thứ ba cung cấp hợp pháp cho người nhận.

Confidential information trong tiếng Việt là gì?

“Group Company Property means the property of, or relating to, any Group Company including: Group Company Confidential Information (in any form), Group Company cars, mobile telephones, laptop and desktop computers, credit cards, equipment, passes, keys, cards, samples, IT/telecommunications log-on details, passwords, data, disks and documents. “Disks and documents” include correspondence, files, emails, memos, reports, minutes, plans, records, surveys, software, diagrams, computer print-outs, manuals, documentation relating to any Group Company Customer, Supplier or Employee, any electronic storage device such as a PDA or USB drive, memory sticks or cards, CDs, hard drives, or any other medium for storing information, including all copies and summaries.”

Câu trên được dịch có ý nghĩa: Tài sản Công ty tức là tài sản hoặc liên quan đến bất kỳ tài sản nào trong công ty bao gồm: thông tin bí mật của công ty (dưới bất kỳ hình thức nào), xe công ty, điện thoại di động, máy tính xách tay, máy tính để bàn, thẻ tín dụng, thiết bị, giấy phép, chìa khóa, danh thiếp, thông tin đăng nhập IT, mật khẩu, dữ liệu, đĩa và tài liệu. “Đĩa và tài liệu” bao gồm thư tín, tập tin, email, bản ghi nhớ, báo cáo, biên bản, kế hoạch, hồ sơ, khảo sát, phần mềm, biểu đồ, bản in máy tính, tài liệu liên quan đến bất kỳ khách hàng nào của công ty, nhà cung cấp hoặc nhân viên, thiết bị lưu trữ điện tử như PDA hoặc USB, thẻ nhớ hoặc thẻ, đĩa CD, ổ đĩa cứng hoặc bất kỳ phương tiện nào khác lưu trữ thông tin, bao gồm cả cả bản sao và bản tóm tắt.

Trên đây là một số thông tin về confidential information trong tiếng Việt là gì? Đây sẽ là thông tin hữu ích để bạn hiểu rõ thêm về thuật ngữ này.